| TÍNH NĂNG MÁY | |
|
- Tự động định vị mặt di chuyển của máy thông - Tính năng lựa chọn theo mm/inch
|
![]() |
|
- Bệ máy hạng nặng bằng thép hàn giảm ứng suất. - Mặt di động của máy chạy trên các đường ray dẫn |
![]() |
| - Các xích cấp liệu phía dưới có bề mặt cao su chống trượt, bao gồm các nắt xích chính xác, được liên kết bằng các chốt cứng và chốt nối đất trong các ổ bi trục kim loại được bôi trơn vĩnh viễn và được căng xích bằng bộ căng có thể điều chỉnh. |
![]() |
| - Chốt pop up dẫn phôi chuẩn. (chiều cao = 12mm, khoảng cách giữa các con chốt = 400mm) |
![]() |
| - Nắp bảo vệ an toàn cho dầm đè trên và dưới. - Công tắc E-stop ở dầm đè trên cùng để ngăn phôi nạp dày hơn độ dày làm việc đã hiệu chuẩn. |
![]() |
| - Dầm đè trên tải nặng với các con lăn chịu tải bằng lò xo trên dây đai chữ V chạy; được dẫn động qua hộp số truyền động đồng tốc với phần cấp liệu của dây chuyền cấp liệu phía dưới. |
![]() |
|
- Thước trên mặt cố định của máy có thể tháo rời - Thanh dẫn hướng "hình chữ L" dành cho phôi gia công có phần nhô ra trên/dưới. |
![]() |
| - Chỉ số trên đồng hồ có thể điều chỉnh thủ công dầm trên, thước tiến vào và các đơn vị làm việc |
![]() |
| Bàn đạp di động để dừng và chạy băng tải trong khi thiết lập. | ![]() |
|
Có bộ đè hông bên.
|
![]() |
| Có thanh hổ trợ trung tâm | ![]() |
|
Lưỡi cưa ø 205mm cho bộ phận cắt tề (2 cái) Lưỡi cưa ø 255mm cho bộ phận cưa chính (2 cái) * Hộp công cụ * Hướng dẫn vận hành |
|
- Chiều rộng làm việc: 210-1850mm
( Mặt hướng về phía cấp phôi thì bên cố định là bên trái )
- Chiều dày làm việc tối đa: 60mm
|
Lưỡi xén: 2HP x 2 ở 3000 rpm (50Hz) |
![]() |
| Lưỡi cưa chính: 5HP x 2 ở 3000 rpm (50Hz) Lưỡi cưa Ø255mm Trục Ø25.4mm, dài 60mm Không nghiêng |
|
|
- Cụm phay: 5HP x 2 ở 4500 – 7000 rpm (High frequency motor ,Varibale via inverter) Dao Ø180-210mm |
![]() |
|
- Motor đưa phôi: 2HP - Vận tốc đưa phôi: 6-25 m/phút (variable via inverter) |
![]() |
|
- Motor điều chỉnh chiều rộng: 1HP - Tốc độ định vị : 0.5 M/phút |
![]() |
| - Tổng công suất: 27 HP |
Video 1
Video 2